vun trồng

Học thuật
Thân thiện
vun trồng

Người làm vườn vun trồng những cây non trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm nom việc trồng trọt: Hành động chăm sóc, vun xới đất bón phân cho cây trồng để cây phát triển tốt.
    • Chăm nom cho nảy nở, phát triển: Hành động nuôi dưỡng, bồi đắp để một thứ trừu tượng (như tình cảm, mối quan hệ, tài năng) trở nên tốt đẹp bền vững hơn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cụ thể (trồng trọt):
    • Người nông dân chăm chỉ vun trồng từng luống rau.
    • Muốn cây ra nhiều quả, phải biết cách vun trồng cho gốc cây.
  • Nghĩa trừu tượng (nuôi dưỡng):
    • Chúng ta cần vun trồng tình bạn từ những điều nhỏ nhất.
    • Cha mẹ luôn mong muốn vun trồng cho con cái một tương lai tươi sáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vun trồng" trong văn chương, chính luận: Từ này thường được dùng với sắc thái trang trọng, tích cực, nhấn mạnh vào sự kiên nhẫn tận tâm.
    • Sự nghiệp giáo dục vun trồng những mầm non cho đất nước.
  • Dùng với các đối tượng trừu tượng: Thường đi kèm với các danh từ như "tình cảm", "ước mơ", "tài năng", "mối quan hệ".
    • Họ đã cùng nhau vun trồng một tình yêu đẹp suốt bao năm tháng.
Biến thể từ liên quan
  • Vun xới (động từ): Hành động xới, đắp đất vào gốc cây. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "vun trồng".
  • Chăm bón (động từ): Chăm sóc bón phân cho cây. Gần nghĩa với "vun trồng" ở nghĩa nông nghiệp.
  • Nuôi dưỡng (động từ): Cung cấp dưỡng chất để sống lớn lên. Có thể dùng cho cả nghĩa đen (con người, vật nuôi) nghĩa bóng (tình cảm, ý chí).
  • Bồi đắp (động từ): Làm cho thêm đầy, thêm vững chắc. Thường dùng cho nghĩa trừu tượng (tình cảm, kiến thức).
Từ đồng nghĩa
  • Gieo trồng: Nhấn mạnh vào hành động bắt đầu (gieo hạt) chăm sóc.
  • Cày cấy: Chỉ hoạt động canh tác nói chung.
  • Trau dồi: Thường dùng cho việc rèn luyện, làm cho tốt hơn (kiến thức, đạo đức).
  • Vun đắp: Gần như hoàn toàn đồng nghĩa, thường dùng cho nghĩa trừu tượng (vun đắp hạnh phúc).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Vun trồng cây đức": Nuôi dưỡng, rèn luyện đạo đức cho bản thân.
    • Ông ấy cả đời chăm chỉ vun trồng cây đức để con cháu noi theo.
  • "Vun trồng nhân tài": Bồi dưỡng, đào tạo những người tài năng.
    • Nhiệm vụ của nhà trường vun trồng nhân tài cho xã hội.
vun trồng

Người làm vườn vun trồng những cây non trong vườn.

  1. đgt 1. Chăm nom việc trồng trọt: Như người làm vườn vun trồng những cây cối quí báu (HCM). 2. Chăm nom cho nảy nở: Vun trồng tình bạn.